MPT 2022

lịch thi đấu vòng loại world cup châu phi 207 người chơi đã sẵn sàng cho tour du lịch poker munkebjerg 2022 ngày 2 (chỗ ngồi)

Mark Frimodt, Sòng bạc Munkebjerg
Bài báo ảnh: Mark Frimodt

Chúng tôi đã đến vào ngày 2, của Tour Poker Munkebjerg 2022 đang diễn ra tại Casino Munkebjerg ở Vejle, với 207 người chơi.

Casino Munkebjerg ở Vejle, đã có một số ngày bận rộn, với rất nhiều người chơi poker từ khắp Đan Mạch, đến Tour poker Munkebjerg của họ , vẫn có thể mua, với giá 10.200kr. Xa hơn nữa bài viết ở đó, bạn có thể thấy ba ngày 2 khác nhau, chỗ ngồi và không kém phần quan trọng.

MPT 2022, Casino Munkebjerg, Poker sống, Poker, Poker News
Bài báo ảnh: Người chiến thắng MPT

Søren Bo Synderby là Chipleader nói chung vào ngày 2, bởi Munkebjerg Poker Tour 2022, và vẫn là người chơi duy nhất đã làm tròn 500.000 chip khi anh ta đóng gói túi với 536.000.

MPT 2022 - Ngày 2, chỗ ngồi của Chipcounts

Bàn Ghế Họ HỌ Chipcount Chuyến bay
11 1 Søren Bo Sønderby 536000 1A
12 2 Steen Suare 408100 1A
37 9 Tim Vượt quá 335500 1b
25 2 Johnny Andreasen 316200 1B2
36 số 8 đồng ruộng Frimodt 291000 1b
13 3 Timmy Iversen 278200 1A
35 7 Tobias Dassan 270500 1b
24 1 Thomas Larsen 250000 1B2
14 4 Frederik S. Hansen 248200 1A
23 10 Jens Jørgensen 242500 1B2
15 5 Uốn cong Pedersen 237800 1A
34 6 Tomas màu xanh lá 235600 1b
16 6 GLenn Người tuần hành 216000 1A
17 7 Andreas Høgh 213000 1A
33 5 Johnny M. Hansen 207200 1b
32 4 Ib Poulsen 205900 1b
18 số 8 Mads Underbjerg 205500 1A
19 9 Robert Rohl 203800 1A
20 10 Ajith Thara 201900 1A
21 1 Jørgen Jagd 201400 1A
31 3 Joathan Saks Skovsen 201000 1b
30 2 Murtaza Karimi 200700 1b
22 2 Morten Hvam 200100 1A
22 9 Anders Henningsen 198800 1B2
23 3 LARS Volmer 196000 1A
29 1 Anton Tuede Gøttler 193500 1b
28 10 PAU Nguyễn 193400 1b
21 số 8 Pierre Christensen 189100 1B2
24 4 Dennis Andresen 188000 1A
27 9 Tối đa Lohse 187600 1b
26 số 8 Jes a Jensen 186500 1b
25 7 Lasse Runslol Kristiansen 186000 1b
25 5 Tran Chung Nguyễn 186000 1A
26 6 Thomas Quaade 185900 1A
27 7 Henrik Christensen 185300 1A
24 6 Helge Rahbek 180800 1b
28 số 8 Hans Erik Svendsen 179900 1A
20 7 Torben Tvede Máng xối 176500 1B2
23 5 Ronnie Bruun 176100 1b
29 9 Simon Larsen 173600 1A
22 4 Khaibar Qayomi 172800 1b
21 3 Axel Hen 170500 1b
20 2 Tháng một Djerberg 170100 1b
30 10 Jimmi Schønodrff 169500 1A
31 1 Martin Bach 162600 1A
19 1 Claus Coifitz Knudsen 162500 1b
19 6 Hasse Evans 161200 1B2
32 2 Jesper Madsen 160000 1A
18 5 Tobins T. Gieo 158100 1B2
33 3 Tháng một Storgaard 156600 1A
18 10 Dennis Madsen 156400 1b
34 4 Thomas H. Krohn 155600 1A
35 5 Và tôi Larsen 154300 1A
36 6 Đập Reno Kjær 154100 1A
37 7 Morten Østergaard 150800 1A
17 9 Tấn Dongcaul 150700 1b
16 số 8 Lars in đậm Peterson 147300 1b
17 4 Klaus Egebjerg 147200 1B2
15 7 Brian Sandberg 146600 1b
16 3 Rune Risom 146100 1B2
15 2 Xem thêm Haile 145900 1B2
14 1 Morten M. Rasmussen 144500 1B2
11 4 Ronni Bugge 144000 1A
14 6 Frederick Rydahl 143700 1b
12 5 John Jensen 143000 1A
13 6 Alex a Jensen 142100 1A
13 5 Mehrzad Muadzi 141000 1b
12 4 Torben Sørensen 138200 1b
11 3 Bjarke Bruun 137200 1b
14 7 Kitô giáo Hansen 137000 1A
15 số 8 Kitô giáo Ottesen 137000 1A
16 9 Justin Grove 136200 1A
17 10 Thomas Tổn thương 135600 1A
37 6 Emil Bossow Hebsgaarh 134500 1b
36 5 Dennis Kristensen 134500 1b
18 1 Quay Poulsen 133100 1A
35 4 Mikkel Rune Nielsen 132600 1b
34 3 Søren Banoni Høgh 132400 1b
33 2 Thomas Hinze Eegholm 132100 1b
32 1 Andrej Zuzlo 128600 1b
19 2 Erik Spanggaard 128000 1A
31 10 Tarik Boutidour 127400 1b
30 9 Henning Nielsen 126600 1b
29 số 8 Freddy Madsen 126000 1b
28 7 Kim Koch 125000 1b
20 3 Søren S. Hansen 124600 1A
13 10 Jesper H. Andersen 121800 1B2
27 6 Niklas Nielsen 121400 1b
26 5 Michel Petersen 119400 1b
21 4 Kitô giáo Bang 119000 1A
22 5 Thomas L. Madsen 119000 1A
23 6 Jonas R. Pedersen 118500 1A
25 4 Mads Retz 118400 1b
24 3 Jesper Carlsen 116500 1b
24 7 Christian Frimodt Pedersen 115900 1A
23 2 Andraz Zinonos 114400 1b
12 9 Ali n Sarwary 113100 1B2
22 1 Dateo Podchul 110400 1b
21 10 Henrik Olsen 109500 1b
20 9 Mads Borregaard 107800 1b
19 số 8 Daniel M 107600 1b
18 7 Karina T. Gotter 107500 1b
25 số 8 Christian JZ Jensen 106800 1A
17 6 Thomas Lindbjerg 102400 1b
26 9 Espen Faugli 101600 1A
16 5 Jonas Klausen 101200 1b
11 số 8 Phong Phạm 100900 1B2
37 số 8 Vladimir Yurtev 100500 1B2
27 10 Carl Davis 100400 1A
36 7 Alexander Chiến thắng 100000 1B2
28 1 Kristian H. Vullum 100000 1A
29 2 DUY HOANG Nguyễn 98400 1A
30 3 Peter Boysen 97700 1A
31 4 Ryan Marcussen 97600 1A
15 4 Leon Frydendal 96800 1b
14 3 Bo P. Erichsen 96700 1b
32 5 Henning f Larsen 94400 1A
13 2 Manne Scheef 94200 1b
33 6 Peter FARHOLT 94000 1A
34 7 Christian Ronne Rasmussen 93500 1A
35 6 Johnny Johansen 93000 1B2
12 1 Henrik Andersen 92200 1b
35 số 8 Steen Lauritsen 92000 1A
11 10 Casper Thygeser 92000 1b
37 2 Martin Jensen 91300 1b
36 9 Mikkel Trung tâm thương mại 89500 1A
36 1 Mikkel Klausen 88700 1b
37 10 Tobias SEIDA 88500 1A
34 5 Berjar Rustom 87000 1B2
11 7 Mikkel Nielsen 85700 1A
35 10     Sebastian Rickenvan Wintergem 85400 1b
12 số 8 Jørn Madsen 85100 1A
34 9 Mikkel Lund Madsen 84600 1b
13 9 Ionut IPATE 83000 1A
14 10 Prasath Siupalan 82800 1A
33 số 8 Farhad Mohamad 82000 1b
15 1 Mads B. Oldvig 79300 1A
16 2 Nicklas Lauritsen 77300 1A
32 7 Mads OBEL 77300 1b
17 3 Mike Hansen 76700 1A
31 6 Peter Bjørn Jensen 76400 1b
30 5 Finn Cúp 75800 1b
29 4 Tonni Nielsen 75800 1b
28 3 Branimir Atanasov 73900 1b
27 2 Ali Fadavi 70000 1b
26 1 Maciej Grzesiak 69000 1b
25 10 Kell Jensen 67700 1b
24 9 Jens Bundgaard 67000 1b
23 số 8 Steffan G. Knudsen 65300 1b
18 4 Trống rỗng Cánh tay 65300 1A
19 5 Vinit Ba Nguyễn 65000 1A
22 7 LARS Bentsen 64200 1b
20 6 Bali Lichtenstein 63600 1A
21 7 Jesper Đáp lại 63300 1A
22 số 8 Preben Andersen 63200 1A
23 9 Ciprian Mattei 61700 1A
33 4 Daniel Petersen 61700 1B2
21 6 Henrik Holmgaard 60300 1b
32 3 Shannon Thomsen 60200 1B2
20 5 đồng ruộng Bech 59700 1b
24 10 Martin S. Helboe 59600 1A
25 1 Dennis L. Andreasen 57300 1A
26 2 Claus Pedersen 57000 1A
19 4 Mohan Siva 56900 1b
27 3 Valdemar G. Jensen 56800 1A
28 4 OLE Andersen 55200 1A
29 5 Ovidiu Lacureanu 54300 1A
31 2 Jacob Sørensen 53000 1B2
30 6 Andreas Anderson 52100 1A
18 3 Torben Radoor 51900 1b
31 7 Vismantas Zubka 51200 1A
17 2 Tanya Thorup 50800 1b
32 số 8 Ib Poulsen 49200 1A
16 1 Martin Qvist 49100 1b
30 1 Arne Petersen 48800 1B2
33 9 Nicolaj K. Tornbo 48500 1A
34 10 Mathias Karlberg 48400 1A
15 10 Bjarni Andersen 47500 1b
35 1 Frank G. Jacobsen 46500 1A
36 2 Philip Vabe 46000 1A
14 9 Gert S. Plougstrup 45500 1b
13 số 8 Johnny Voung 45400 1b
12 7 Lau dọn Peterson 45000 1b
37 3 đồng cỏ Bolander 44600 1A
29 10 Ali q Abdelrahman 43500 1B2
28 9 Anders Lundgard 43300 1B2
27 số 8 Casper Toft 41800 1B2
11 9 Jens Christian Petersen 41300 1A
12 10 Kim Wellbæk 41000 1A
11 6 Felix Muneh 40900 1b
26 7 Paul n Iversen 39100 1B2
25 6 Jens f Pedersen 36100 1B2
37 4 Khác Kitô hữu 36000 1b
36 3 Anders Fraulund Stavik 35100 1b
35 2 Henrik Hansen 34200 1b
24 5 Thomas Schultz 33800 1B2
13 1 Muntean Kitô giáo 33500 1A
14 2 Morten Ulre 33300 1A
34 1 Kenneth Sørensen 32900 1b
33 10 Carsten Ao 32600 1b
32 9 Morten Haugaard 31800 1b
31 số 8 Sebastian Sørensen 31700 1b
30 7 Brian Jensen 30800 1b
29 6 Anja Glud Wisny 28600 1b
15 3 Frank Osther 26000 1A
28 5 Daniel Højlund Nielsen 17800 1b
27 4 Ömer Yozgat 14600 1b
26 3 BO Nielsen 11900 1b

MPT 2022 - Ngày 2, chỗ ngồi bằng bàn

Bàn Ghế Họ HỌ Chipcount Chuyến bay
11 1 Søren Bo Sønderby 536000 1A
11 2
11 3 Bjarke Bruun 137200 1b
11 4 Ronni Bugge 144000 1A
11 5
11 6 Felix Muneh 40900 1b
11 7 Mikkel Nielsen 85700 1A
11 số 8 Phong Phạm 100900 1B2
11 9 Jens Christian Petersen 41300 1A
11 10 Casper Thygeser 92000 1b
12 1 Henrik Andersen 92200 1b
12 2 Steen Suare 408100 1A
12 3
12 4 Torben Sørensen 138200 1b
12 5 John Jensen 143000 1A
12 6
12 7 Lau dọn Peterson 45000 1b
12 số 8 Jørn Madsen 85100 1A
12 9 Ali n Sarwary 113100 1B2
12 10 Kim Wellbæk 41000 1A
13 1 Muntean Kitô giáo 33500 1A
13 2 Manne Scheef 94200 1b
13 3 Timmy Iversen 278200 1A
13 4
13 5 Mehrzad Muadzi 141000 1b
13 6 Alex a Jensen 142100 1A
13 7
13 số 8 Johnny Voung 45400 1b
13 9 Ionut IPATE 83000 1A
13 10 Jesper H. Andersen 121800 1B2
14 1 Morten M. Rasmussen 144500 1B2
14 2 Morten Ulre 33300 1A
14 3 Bo P. Erichsen 96700 1b
14 4 Frederik S. Hansen 248200 1A
14 5
14 6 Frederick Rydahl 143700 1b
14 7 Kitô giáo Hansen 137000 1A
14 số 8
14 9 Gert S. Plougstrup 45500 1b
14 10 Prasath Siupalan 82800 1A
15 1 Mads B. Oldvig 79300 1A
15 2 Xem thêm Haile 145900 1B2
15 3 Frank Osther 26000 1A
15 4 Leon Frydendal 96800 1b
15 5 Uốn cong Pedersen 237800 1A
15 6
15 7 Brian Sandberg 146600 1b
15 số 8 Kitô giáo Ottesen 137000 1A
15 9
15 10 Bjarni Andersen 47500 1b
16 1 Martin Qvist 49100 1b
16 2 Nicklas Lauritsen 77300 1A
16 3 Rune Risom 146100 1B2
16 4
16 5 Jonas Klausen 101200 1b
16 6 GLenn Người tuần hành 216000 1A
16 7
16 số 8 Lars in đậm Peterson 147300 1b
16 9 Justin Grove 136200 1A
16 10
17 1
17 2 Tanya Thorup 50800 1b
17 3 Mike Hansen 76700 1A
17 4 Klaus Egebjerg 147200 1B2
17 5
17 6 Thomas Lindbjerg 102400 1b
17 7 Andreas Høgh 213000 1A
17 số 8
17 9 Tấn Dongcaul 150700 1b
17 10 Thomas Tổn thương 135600 1A
18 1 Quay Poulsen 133100 1A
18 2
18 3 Torben Radoor 51900 1b
18 4 Trống rỗng Cánh tay 65300 1A
18 5 Tobins T. Gieo 158100 1B2
18 6
18 7 Karina T. Gotter 107500 1b
18 số 8 Mads Underbjerg 205500 1A
18 9
18 10 Dennis Madsen 156400 1b
19 1 Claus Coifitz Knudsen 162500 1b
19 2 Erik Spanggaard 128000 1A
19 3
19 4 Mohan Siva 56900 1b
19 5 Vinit Ba Nguyễn 65000 1A
19 6 Hasse Evans 161200 1B2
19 7
19 số 8 Daniel M 107600 1b
19 9 Robert Rohl 203800 1A
19 10
20 1
20 2 Tháng một Djerberg 170100 1b
20 3 Søren S. Hansen 124600 1A
20 4
20 5 đồng ruộng Bech 59700 1b
20 6 Bali Lichtenstein 63600 1A
20 7 Torben Tvede Máng xối 176500 1B2
20 số 8
20 9 Mads Borregaard 107800 1b
20 10 Ajith Thara 201900 1A
21 1 Jørgen Jagd 201400 1A
21 2
21 3 Axel Hen 170500 1b
21 4 Kitô giáo Bang 119000 1A
21 5
21 6 Henrik Holmgaard 60300 1b
21 7 Jesper Đáp lại 63300 1A
21 số 8 Pierre Christensen 189100 1B2
21 9
21 10 Henrik Olsen 109500 1b
22 1 Dateo Podchul 110400 1b
22 2 Morten Hvam 200100 1A
22 3
22 4 Khaibar Qayomi 172800 1b
22 5 Thomas L. Madsen 119000 1A
22 6
22 7 LARS Bentsen 64200 1b
22 số 8 Preben Andersen 63200 1A
22 9 Anders Henningsen 198800 1B2
22 10
23 1
23 2 Andraz Zinonos 114400 1b
23 3 LARS Volmer 196000 1A
23 4
23 5 Ronnie Bruun 176100 1b
23 6 Jonas R. Pedersen 118500 1A
23 7
23 số 8 Steffan G. Knudsen 65300 1b
23 9 Ciprian Mattei 61700 1A
23 10 Jens Jørgensen 242500 1B2
24 1 Thomas Larsen 250000 1B2
24 2
24 3 Jesper Carlsen 116500 1b
24 4 Dennis Andresen 188000 1A
24 5 Thomas Schultz 33800 1B2
24 6 Helge Rahbek 180800 1b
24 7 Christian Frimodt Pedersen 115900 1A
24 số 8
24 9 Jens Bundgaard 67000 1b
24 10 Martin S. Helboe 59600 1A
25 1 Dennis L. Andreasen 57300 1A
25 2 Johnny Andreasen 316200 1B2
25 3
25 4 Mads Retz 118400 1b
25 5 Tran Chung Nguyễn 186000 1A
25 6 Jens f Pedersen 36100 1B2
25 7 Lasse Runslol Kristiansen 186000 1b
25 số 8 Christian JZ Jensen 106800 1A
25 9
25 10 Kell Jensen 67700 1b
26 1 Maciej Grzesiak 69000 1b
26 2 Claus Pedersen 57000 1A
26 3 BO Nielsen 11900 1b
26 4
26 5 Michel Petersen 119400 1b
26 6 Thomas Quaade 185900 1A
26 7 Paul n Iversen 39100 1B2
26 số 8 Jes a Jensen 186500 1b
26 9 Espen Faugli 101600 1A
26 10
27 1
27 2 Ali Fadavi 70000 1b
27 3 Valdemar G. Jensen 56800 1A
27 4 Ömer Yozgat 14600 1b
27 5
27 6 Niklas Nielsen 121400 1b
27 7 Henrik Christensen 185300 1A
27 số 8 Casper Toft 41800 1B2
27 9 Tối đa Lohse 187600 1b
27 10 Carl Davis 100400 1A
28 1 Kristian H. Vullum 100000 1A
28 2
28 3 Branimir Atanasov 73900 1b
28 4 OLE Andersen 55200 1A
28 5 Daniel Højlund Nielsen 17800 1b
28 6
28 7 Kim Koch 125000 1b
28 số 8 Hans Erik Svendsen 179900 1A
28 9 Anders Lundgard 43300 1B2
28 10 PAU Nguyễn 193400 1b
29 1 Anton Tuede Gøttler 193500 1b
29 2 DUY HOANG Nguyễn 98400 1A
29 3
29 4 Tonni Nielsen 75800 1b
29 5 Ovidiu Lacureanu 54300 1A
29 6 Anja Glud Wisny 28600 1b
29 7
29 số 8 Freddy Madsen 126000 1b
29 9 Simon Larsen 173600 1A
29 10 Ali q Abdelrahman 43500 1B2
30 1 Arne Petersen 48800 1B2
30 2 Murtaza Karimi 200700 1b
30 3 Peter Boysen 97700 1A
30 4
30 5 Finn Cúp 75800 1b
30 6 Andreas Anderson 52100 1A
30 7 Brian Jensen 30800 1b
30 số 8
30 9 Henning Nielsen 126600 1b
30 10 Jimmi Schønodrff 169500 1A
31 1 Martin Bach 162600 1A
31 2 Jacob Sørensen 53000 1B2
31 3 Joathan Saks Skovsen 201000 1b
31 4 Ryan Marcussen 97600 1A
31 5
31 6 Peter Bjørn Jensen 76400 1b
31 7 Vismantas Zubka 51200 1A
31 số 8 Sebastian Sørensen 31700 1b
31 9
31 10 Tarik Boutidour 127400 1b
32 1 Andrej Zuzlo 128600 1b
32 2 Jesper Madsen 160000 1A
32 3 Shannon Thamsen 60200 1B2
32 4 Ib Poulsen 205900 1b
32 5 Henning f Larsen 94400 1A
32 6
32 7 Mads OBEL 77300 1b
32 số 8
32 9 Morten Haugaard 31800 1b
32 10
33 1
33 2 Thomas Hinze Eegholm 132100 1b
33 3 Tháng một Storgaard 156600 1A
33 4 Daniel Petersen 61700 1B2
33 5 Johnny M. Hansen 207200 1b
33 6 Peter FARHOLT 94000 1A
33 7
33 số 8 Farhad Mohamad 82000 1b
33 9 Nicolaj K. Tornbo 48500 1A
33 10 Carsten Ao 32600 1b
34 1 Kenneth Sørensen 32900 1b
34 2
34 3 Søren Banoni Høgh 132400 1b
34 4 Thomas H. Krohn 155600 1A
34 5 Berjar Rustom 87000 1B2
34 6 Tomas màu xanh lá 235600 1b
34 7 Christian Ronne Rasmussen 93500 1A
34 số 8
34 9 Mikkel Lund Madsen 84600 1b
34 10 Mathias Karlberg 48400 1A
35 1 Frank G. Jacobsen 46500 1A
35 2 Henrik Hansen 34200 1b
35 3
35 4 Mikkel Rune Nielsen 132600 1b
35 5 Và tôi Larsen 154300 1A
35 6 Johnny Johansen 93000 1B2
35 7 Tobias Dassan 270500 1b
35 số 8 Steen Lauritsen 92000 1A
35 9
35 10     Sebastian Rickenvan Wintergem 85400 1b
36 1 Mikkel Klausen 88700 1b
36 2 Philip Vabe 46000 1A
36 3 Anders Fraulund Stavik 35100 1b
36 4
36 5 Dennis Kristensen 134500 1b
36 6 Đập Reno Kjær 154100 1A
36 7 Alexander Chiến thắng 100000 1B2
36 số 8 đồng ruộng Frimodt 291000 1b
36 9 Mikkel Trung tâm thương mại 89500 1A
36 10
37 1
37 2 Martin Jensen 91300 1b
37 3 đồng cỏ Bolander 44600 1A
37 4 Khác Kitô hữu 36000 1b
37 5
37 6 Emil Bossow Hebsgaarh 134500 1b
37 7 Morten Østergaard 150800 1A
37 số 8 Vladimir Yurtev 100500 1B2
37 9 Tim Vượt quá 335500 1b
37 10 Tobias SEIDA 88500 1A

MPT 2022 - Ngày 2, chỗ ngồi theo tên

Bàn Ghế Họ HỌ Chipcount Chuyến bay
35 10     Sebastian Rickenvan Wintergem 85400 1b
20 10 Ajith Thara 201900 1A
13 6 Alex a Jensen 142100 1A
36 7 Alexander Chiến thắng 100000 1B2
27 2 Ali Fadavi 70000 1b
12 9 Ali n Sarwary 113100 1B2
29 10 Ali q Abdelrahman 43500 1B2
30 6 Anders Anderson 52100 1A
22 9 Anders Henningsen 198800 1B2
28 9 Anders Lundgard 43300 1B2
36 3 Anders Fraulund Stavik 35100 1b
35 5 Và tôi Larsen 154300 1A
37 4 Khác Kitô hữu 36000 1b
17 7 Andreas Høgh 213000 1A
23 2 Andraz Zinonos 114400 1b
32 1 Andrej Zuzlo 128600 1b
29 6 Anja Glud Wisny 28600 1b
29 1 Anton Tuede Gøttler 193500 1b
30 1 Arne Petersen 48800 1B2
21 3 Axel Hen 170500 1b
20 6 Bali Lichtenstein 63600 1A
15 5 Uốn cong Pedersen 237800 1A
34 5 Berjar Rustom 87000 1B2
11 3 Bjarke Bruun 137200 1b
15 10 Bjarni Andersen 47500 1b
26 3 BO Nielsen 11900 1b
14 3 Bo P. Erichsen 96700 1b
28 3 Branimir Atanasov 73900 1b
30 7 Brian Jensen 30800 1b
15 7 Brian Sandberg 146600 1b
27 10 Carl Davis 100400 1A
33 10 Carsten Ao 32600 1b
11 10 Casper Thygeser 92000 1b
27 số 8 Casper Toft 41800 1B2
21 4 Kitô giáo Bang 119000 1A
14 7 Kitô giáo Hansen 137000 1A
15 số 8 Kitô giáo Ottesen 137000 1A
24 7 Christian Frimodt Pedersen 115900 1A
25 số 8 Christian JZ Jensen 106800 1A
34 7 Christian Ronne Rasmussen 93500 1A
23 9 Ciprian Mattei 61700 1A
26 2 Claus Pedersen 57000 1A
19 1 Claus Coifitz Knudsen 162500 1b
19 số 8 Daniel M 107600 1b
33 4 Daniel Petersen 61700 1B2
28 5 Daniel Højlund Nielsen 17800 1b
36 5 Dennis Kristensen 134500 1b
18 10 Dennis Madsen 156400 1b
24 4 Dennis Andresen 158800 1A
25 1 Dennis L. Andreasen 57300 1A
29 2 DUY HOANG Nguyễn 98400 1A
37 6 Emil Bossow Hebsgaarh 134500 1b
19 2 Erik Spanggaard 128000 1A
26 9 Espen Faugli 101600 1A
33 số 8 Farhad Mohamad 82000 1b
11 6 Felix Muneh 40900 1b
30 5 Finn Cúp 75800 1b
15 3 Frank Osther 26000 1A
35 1 Frank G. Jacobsen 46500 1A
29 số 8 Freddy Madsen 126000 1b
14 6 Frederick R. Bờ vực 143700 1b
14 4 Frederik S. Hansen 248200 1A
14 9 Gert S. Plougstrup 45500 1b
16 6 GLenn Người tuần hành 216000 1A
28 số 8 Hans Erik Svendsen 179900 1A
19 6 Hasse Evans 161200 1B2
24 6 Helge Rahbek 180800 1b
30 9 Henning Nielsen 126600 1b
32 5 Henning f Larsen 94400 1A
12 1 Henrik Andersen 92200 1b
27 7 Henrik Christensen 185300 1A
35 2 Henrik Hansen 34200 1b
21 6 Henrik Holmgaard 60300 1b
21 10 Henrik Olsen 109500 1b
32 4 Ib Poulsen 205900 1b
13 9 Ionut IPATE 83000 1A
31 2 Jacob Sørensen 53000 1B2
20 2 Tháng một Djerberg 170100 1b
33 3 Tháng một Storgaard 156600 1A
23 10 Jens Jørgensen 242500 1B2
24 9 Jens B. Lauritsen 67000 1b
11 9 Jens Christian Petersen 41300 1A
25 6 Jens f Pedersen 36100 1B2
26 số 8 Jes a Jensen 186500 1b
24 3 Jesper Carlsen 116500 1b
32 2 Jesper Madsen 160000 1A
21 7 Jesper Đáp lại 63300 1A
13 10 Jesper H. Andersen 121800 1B2
30 10 Jimmi Schønodrff 169500 1A
13 3 Jimmy Iversen 278200 1A
31 3 Joathan Saks Skovsen 201000 1b
12 5 John Jensen 143000 1A
25 2 Johnny Andreasen 316200 1B2
35 6 Johnny Johansen 93000 1B2
13 số 8 Johnny Voung 45400 1b
33 5 Johnny M. Hansen 207200 1b
16 5 Jonas Klausen 101200 1b
23 6 Jonas R. Pedersen 118500 1A
16 9 Justin Grove 136200 1A
21 1 Jørgen Jagd 201400 1A
12 số 8 Jørn Madsen 85100 1A
18 1 Quay Poulsen 133100 1A
18 7 Karina T. Gottler 107500 1b
25 10 Kell Jensen 67700 1b
34 1 Kenneth Jørgensen 32900 1b
22 4 Khaibar Qayomi 172800 1b
28 7 Kim Koch 125000 1b
12 10 Kim Wellbæk 41000 1A
17 4 Klaus Egebjerg 147200 1B2
28 1 Kristian H. Vullum 100000 1A
22 7 LARS Bentsen 64200 1b
23 3 LARS Volmer 196000 1A
16 số 8 Lars in đậm Peterson 147300 1b
25 7 Lasse Runslol Kristiansen 186000 1b
37 3 đồng cỏ Bolander 44600 1A
15 4 Leon Frydendal 96800 1b
26 1 Maciej Grzesiak 69000 1b
20 9 Mads Borregaard 107800 1b
32 7 Mads OBEL 77300 1b
25 4 Mads Retz 118400 1b
18 số 8 Mads Underbjerg 205500 1A
15 1 Mads B. Oldvig 79300 1A
13 2 Manne Scheef 94200 1b
20 5 đồng ruộng Bech 59700 1b
36 số 8 đồng ruộng Frimodt 291000 1b
31 1 Martin Bach 162600 1A
37 2 Martin Jensen 91300 1b
16 1 Martin Qvist 49100 1b
24 10 Martin S. Helboe 59600 1A
34 10 Mathias Karlberg 48400 1A
27 9 Tối đa Lohse 187600 1b
13 5 Mehrzad Muadzi 141000 1b
26 5 Michel Petersen 119400 1b
17 3 Mike Hansen 76700 1A
36 1 Mikkel Klausen 88700 1b
36 9 Mikkel Trung tâm thương mại 89500 1A
11 7 Mikkel Nielsen 85700 1A
34 9 Mikkel Lund Madsen 84600 1b
35 4 Mikkel Rune Nielsen 132600 1b
22 1 Dateo Podchul 110400 1b
19 4 Mohan Siva 56900 1b
32 9 Morten Haugaard 31800 1b
22 2 Morten Hvam 200100 1A
14 2 Morten Ulre 33300 1A
37 7 Morten Østergaard 150800 1A
14 1 Morten M. Rasmussen 144500 1B2
13 1 Muntean Kitô giáo 33500 1A
30 2 Murtaza Karimi 200700 1b
16 2 Nicklas Lauritsen 77300 1A
33 9 Nicolaj K. Tornbo 48500 1A
27 6 Niklas Nielsen 121400 1b
28 4 OLE Andersen 55200 1A
29 5 Ovidiu Lacureanu 54300 1A
28 10 PAU Nguyễn 193400 1b
26 7 Paul n Iversen 39100 1B2
30 3 Peter Boysen 97700 1A
33 6 Peter FARHOLT 94000 1A
31 6 Peter Bjørn Jensen 76400 1b
36 2 Philip Vabe 46000 1A
11 số 8 Phong Phạm 100900 1B2
21 số 8 Pierre Christensen 189100 1B2
14 10 Prasath Siupalan 82800 1A
22 số 8 Preben Andersen 63200 1A
12 7 Lau dọn Peterson 45000 1b
36 6 Đập Reno Kjær 154100 1A
19 9 Robert Rohl 203800 1A
11 4 Ronni Bugge 144000 1A
23 5 Ronnie Bruun 176100 1b
16 3 Rune Risom 146100 1B2
31 4 Ryan Marcussen 97600 1A
31 số 8 Sebastian Sørensen 31700 1b
15 2 Xem thêm Haile 145900 1B2
32 3 Shannon Thamsen 60200 1B2
29 9 Simon Larsen 173600 1A
35 số 8 Steen Lauritsen 92000 1A
12 2 Steen Suare 408100 1A
23 số 8 Steffan G. Knudsen 65300 1b
34 3 Søren Banoni Høgh 132400 1b
11 1 Søren Bo Sønderby 536000 1A
20 3 Søren S. Hansen 124600 1A
17 2 Tanya Thorup 50800 1b
31 10 Tarik Boutidour 127400 1b
17 10 Thomas Tổn thương 135600 1A
24 1 Thomas Larsen 250000 1B2
17 6 Thomas Lindbjerg 102400 1b
26 6 Thomas Quaade 185900 1A
24 5 Thomas Schultz 33800 1B2
34 4 Thomas H. Krohn 155600 1A
33 2 Thomas Hinze Eegholm 132100 1b
22 5 Thomas L. Madsen 119000 1A
37 9 Tim Vượt quá 335500 1b
35 7 Tobias Dassan 270500 1b
37 10 Tobias SEIDA 88500 1A
18 5 Tobins T. Gieo 158100 1B2
18 4 Trống rỗng Cánh tay 65300 1A
34 6 Tomas màu xanh lá 235600 1b
29 4 Tonni Nielsen 75800 1b
17 9 Torben Daugaard 150700 1b
18 3 Torben Radoor 51900 1b
12 4 Torben Sørensen 138200 1b
20 7 Torben Tvede Máng xối 176500 1B2
25 5 Tran Chung Nguyễn 186000 1A
27 3 Valdemar G. Jensen 56800 1A
19 5 Vinit Ba Nguyễn 65000 1A
31 7 Vismantas Zubka 51200 1A
37 số 8 Vladimir Yurtev 100500 1B2
27 4 Ömer Yozgat 14600 1b

 

Quay lại nút trên cùng
1stpoker.dk